Hiển thị:

	Vitamin B3

Vitamin B3

Bột trắng, thực tế không mùi. Dễ dàng hòa tan trong nước và ethanol, hòa tan trong glycerol. Có thể làm giảm sự xuất hiện của nếp nhăn và sự lão hóa Khi kết hợp với vitamin A palmitate, vitamin B3 cho thấy các đặc tính làm sáng da . Vitamin B3 thường được dùng cho sản phẩm dành cho da bị mụn, kem dưỡng da, sản phẩm trang điểm, sản phẩm chống lão hóa… ..

Liên hệ

Alpha - Arbutin

Alpha - Arbutin

- Dạng tinh thể trắng, tan trong nước. - Thúc đẩy làm sáng da và làm đều màu da trên tất cả các loại da. - Giảm mức độ sạm da sau khi tiếp xúc với tia cực tím. - Giúp giảm thiểu sự xuất hiện của các đốm nâu. ..

Liên hệ

Alpha Hdroxy Acid (AHA)

Alpha Hdroxy Acid (AHA)

AHA (viết tắt của Alpha Hydroxy Acid) là một dạng acid gốc nước, xuất hiện trong trái cây, thực vật, đường sữa. Chúng có khả năng tan trong nước đồng thời hấp thụ nước rất nhanh. Nhờ đặc tính an toàn trên da và kích thích sản sinh Collagen và Eslatin, nên các loại mỹ phẩm chứa AHA rất phù hợp loại bỏ các vấn đề về da như: Loại bỏ tế bào chết, chống lão hóa, làm sáng da và ngăn ngừa mụn… ..

Liên hệ

Betaine Salicylate

Betaine Salicylate

Dạng bột màu trắng, mùi acid nhẹ, không tan trong nước. Betaine Salicylate có tính kháng khuẩn, tẩy tế bào chết và tính lột nhẹ. Ngoài ra betaine salycilate hiệu quả trong việc điều trị mụn, tăng khả năng giữ ẩm cho da, giúp làm trắng da. ..

Liên hệ

Bioredoxyl (Sake TRX)

Bioredoxyl (Sake TRX)

Thioredoxin (TRX) điều chỉnh hiệu quả các phản ứng miễn dịch và phản ứng viêmđể bảo vệ tế bào tránh khỏi các căng thẳng như oxy hóa và bức xạ.Bioredoxyl là dịch lọc của rượu sake lên men gạo truyền thống và chứa hàm lượng TRX đậm đặc. Việc chứa hàm lượng sake TRX cao cho thấy tác dụng chống oxy hóa, chống căng thẳng và chống viêm mạnh mẽ, ngoài ra nó còn giúp chống lão hóa, chống nhăn da, giảm mẩn đỏ da, dưỡng ẩm và giảm triệu chứng viêm da cơ địa. Xuất xứ: Hàn Quốc Các đặc tính:Bột màu trắng đến xám; Không mùi; Tan hoàn toàn trong nước Hàm lượng sử dụng: 0.1 ~ 0.2% Tùy thuộc từng ứng dụng. Công dụng: Chống viêm  Làm trắng da  Chống lão hóa Chống oxy hóa Ứng dụng:  Serum dưỡng Kem dưỡng..

Liên hệ

BITTER GOURD POWDER

BITTER GOURD POWDER

Mướp đắng còn được gọi là Khổ qua hoặc Cẩm lệ chi là một loại cây thân leo nhiệt đớithuộc họ họ bầu bí và có quan hệ họ hàng gần với bí xanh, bí đỏ và dưa chuột. Mướpđắng là một loại cây có tên gọi từ hương vị của nó. Trái càng chín thì vị càng trở nênđắng hơn. Mướp đắng phát triển ở một số khu vực, bao gồm Châu Á, Nam Mỹ, vùngCaribê và Đông Phi. Mướp đắng được trồng rộng rãi trên khắp thế giới để lấy quả ăn,được coi là lương thực chính của nhiều món ăn ở châu Á. Người ta đã sử dụng mướpđắng làm thực phẩm và dược phẩm trị được nhiều loại bệnh trong thời gian qua. Ngoàihương vị sắc nét và vẻ ngoài khác biệt, mướp đắng còn mang lại nhiều lợi ích về sứckhỏe cho con người. Thành phần chính của mướp đắng là glucoxit đắng, protid, acidamin, Vitamin ,.. có nhiều công dụng trong việc làm đẹp Thành phần: Momordica Charantia Fruit Powder Xuất xứ: Thái Lan Các đặc tính: Bột màu anh đến hơi nâu; Không tan trong nước Hàm lượng sử dụng: 0.1 ~ 5 % tùy thuộc từng ứng dụng Công dụng: - Ức chế sự phát triển của gốc nám - Hỗ trợ làm giảm thâm mụn, ngăn ngừa vi khuẩn xâm nhập - Chống oxy hóa - Tăng cường sức đề kháng cho làn da trước sự tác động của các yếu tố có hại của môi trường - Cấp ẩm cho da và làm trắng da - Ngoài ra, mướp đắng còn có tác dụng giúp đen tóc, giảm xơ rối và giảm ngứa khi bị gàu Ứng dụng:- Mặt nạ- Kem dưỡng- Serum dưỡng- Kem trị mụn..

Liên hệ

Chiết xuất hoa mẫu đơn (Paeonia Lactiflora Flower Extract)

Chiết xuất hoa mẫu đơn (Paeonia Lactiflora Flower Extract)

Chất lỏng màu vàng nhạt, tan trong nước. Chiết xuất hoa mẫu đơn có tác dụng làm trắng, chống lão hóa , chống oxi hóa . Chỉ sử dụng một phần hoa để chiết xuất. Đặc biệt là hoa Mẫu Đơn được thu thập từ công viên quốc gia đầu tiên và lớn nhất của Hàn Quốc và nổi tiếng là sạch sẽ. ..

Liên hệ

Ethyl Ascorbic Acid

Ethyl Ascorbic Acid

Ethyl Ascorbic Acid có nguồn gốc từ Vitamin C nhưng an toàn, ổn định, mang lại hiệu quả cao, ít gây kích ứng và lâu bị biến màu hơn Vitamin C nên được sử dụng rộng rãi trong ngành mỹ phẩm. Ethyl Ascorbic Acid có nguồn gốc từ Vitamin C nhưng an toàn, ổn định, mang lại hiệu quả cao, ít gây kích ứng và lâu bị biến màu hơn Vitamin C nên được sử dụng rộng rãi trong ngành mỹ phẩm. Công dụng: - Hình thành và tổng hợp collagen. - Làm sáng da, giảm vết thâm sạm. - Kháng oxi hóa, khử mùi cơ thể. - Kháng viêm, mềm da, ngừa mụn. ..

Liên hệ

Glabridin

Glabridin

Cam thảo là các loại thảo mộc có nguồn gốc từ khu vực Địa Trung Hải. Rễ của cam thảo là một vị thuốc truyền thống được sử dụng chủ yếu để điều trị loét dạ dày tá tràng, viêm gan C, và các bệnh về phổi và da. Các nghiên cứu lâm sàng và thực nghiệm đã cho thấy nó chứa các đặc tính dược lý như chống viêm, kháng vi rút, kháng khuẩn, chống oxy hóa, chống ung thư, tác dụng điều hòa miễn dịch, bảo vệ gan và bảo vệ tim mạch. Cam thảo được tạo thành từ các thành phần hoạt động như saponin, flavonoid, chalcones, isoflavone, coumarin, stilbenoids, cũng như các hợp chất khác như asparagin, glucose, sucrose, tinh bột và polysaccharid. Nó đã được sử dụng để điều trị phát ban trên da, bao gồm viêm da, chàm, ngứa và mụn nang. Glabridin có chức năng chính là như một chất làm trắng da tự nhiên, mạnh mẽ. vì tác dụng có lợi của nó đối với da do đặc tính chống viêm và chống oxy hóa. Ngoài ra, glabridin gây ức chế sự hình thành hắc tố. Một số nhà nghiên cứu đã xác định rằng hiệu ứng này có thể là do sự ức chế hoạt động tyrosinase. Glabridin làm trắng da mà không gây độc tế bào (phá hủy tế bào sắc tố). ..

Liên hệ

Glutathione

Glutathione

Glutathione (GSH) là một tripeptide bao gồm axit glutamic, cysteine và glycine. Nó tồn tại trong hầu hết các tế bào của cơ thể con người. Glutathione hoạt động như một chất chống oxy hóa quan trọng. Do đó, Glutathione có thể được sử dụng trong mỹ phẩm để chăm sóc da. Nó còn được gọi là “mẹ đẻ của chất chống oxy hóa”. Glutathione có thể giúp duy trì chức năng của hệ thống miễn dịch bình thường, đồng thời có tác dụng chống oxy hóa và giải độc tích hợp. Nhóm thiol trên cysteine là nhóm hoạt động của nó (thường được viết tắt là GSH). Nhóm này dễ kết hợp với một số loại thuốc và độc tố, chẳng hạn như gốc tự do, chì, thủy ngân, asen và các kim loại nặng khác). Qua đó, glutathione có tác dụng giải độc trên diện rộng. Nó có thể được sử dụng không chỉ như một loại thuốc, mà còn là một thành phần chức năng cho mỹ phẩm...

Liên hệ

Glycolic Acid

Glycolic Acid

Dạng tinh thể có độ tinh khiết cao của axit glycolic này lý tưởng cho các ứng dụng sản xuất mỹ phẩm .Chúng thẩm thấu vào da, điều chỉnh lại tỷ lệ nước trong lớp biểu bì, kích thích tổng hợp collagen và thúc đẩy sự thay đổi tế bào. ..

Liên hệ

Kojic Acid  Dipalmitate

Kojic Acid Dipalmitate

Dạng bột màu trắng, Kojic Dipalmitate  ức chế hoạt động của tyrosinase trong da người và ngăn chặn sự hình thành melanin giúp da sáng dần lên. Kojic dipalmitate làm săn chắc da, chống lại các đốm đồi mồi, tàn nhang cũng như các rối loạn sắc tố da nói chung của khuôn mặt và cơ thể. Được ứng dụng nhiều trong chăm sóc da, chống nắng (chống nám), làm trắng / sáng da, điều trị sắc tố… ..

Liên hệ

Hiển thị từ 1 đến 12 của 20 (2 Trang)